nail
Words Containing "nail"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Móng (tay, chân) : Lớp sừng cứng bao phủ đầu ngón tay và ngón chân của con người. Móng vuốt : Móng sắc nhọn của một số loài động vật. Cái đinh : Một thanh kim loại nhỏ, nhọn, thường có đầu, dùng để đóng vào vật liệu như gỗ để ghép nối hoặc treo đồ. Động từ : Đóng đinh : Hành động dùng búa đóng một cái đinh vào vật gì đó. Ghìm chặt, cố định : (Nghĩa bóng) Làm cho ai đó hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A thin, pointed piece of metal : A small, slender object, typically with a sharp point and a flat head, used for fastening things together by being hammered into wood or other materials. The hard covering on the upper surface of the tip of a finger or toe : The keratinous plate that protects the end of a digit in humans and many other primates. A former unit of length : A hist...
See full definition →