nam tính

Học thuật
Thân thiện
nam tính

Anh ấy thể hiện sự nam tính qua cách chăm sóc gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính cách, phẩm chất hoặc đặc điểm được coi điển hình, phù hợp hoặc thuộc về giới nam: "nam tính" chỉ tập hợp các đặc điểm về tính cách, hành vi, ngoại hình hoặc vai trò xã hội thường được gắn liền với đàn ông trong một nền văn hóa hoặc thời đại cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy thể hiện nam tính qua sự quyết đoán mạnh mẽ. (Anh ấy thể hiện sự nam tính qua sự quyết đoán mạnh mẽ.)
    • Quan niệm về nam tính có thể thay đổi theo thời gian giữa các nền văn hóa. (Quan niệm về sự nam tính có thể thay đổi theo thời gian giữa các nền văn hóa.)
    • Phong cách đó toát lên vẻ nam tính rất . (Phong cách đó toát lên vẻ nam tính rất .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biểu hiện của nam tính": những hành vi, cách ứng xử được xem thể hiện tính nam.

    • Việc kiềm chế cảm xúc đôi khi được coi một biểu hiện của nam tính. (Việc kiềm chế cảm xúc đôi khi được coi một biểu hiện của nam tính.)
  • "chuẩn mực nam tính": những tiêu chuẩn, kỳ vọng xã hội về một người đàn ông nên .

    • Áp lực từ các chuẩn mực nam tính truyền thống có thể gây căng thẳng cho nam giới. (Áp lực từ các chuẩn mực nam tính truyền thống có thể gây căng thẳng cho nam giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Nam giới (danh từ): chỉ chung những người thuộc giới tính nam.

    • Quyền lợi của nam giới cũng cần được bảo vệ. (Quyền lợi của nam giới cũng cần được bảo vệ.)
  • Đàn ông tính (tính từ): tính cách, phong cách giống đàn ông (thường dùng cho phụ nữ).

    • ấy phong cách rất đàn ông tính. ( ấy phong cách rất đàn ông tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính đàn ông: từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ những phẩm chất được cho của đàn ông.
  • Khí phách nam nhi: (từ cổ, trang trọng) chỉ tinh thần, khí chất của bậc trượng phu.
Từ trái nghĩa
  • Nữ tính: tính cách, phẩm chất hoặc đặc điểm được coi điển hình, phù hợp hoặc thuộc về giới nữ.
    • Váy dạ hội thường được liên tưởng đến vẻ nữ tính. (Váy dạ hội thường được liên tưởng đến vẻ nữ tính.)
Thành ngữ liên quan
  • "Mạnh mẽ nam tính": một cụm từ thường đi cùng để nhấn mạnh đặc điểm của sự nam tính theo quan niệm phổ biến.
    • Nhân vật anh hùng trong phim thường được xây dựng mạnh mẽ nam tính. (Nhân vật anh hùng trong phim thường được xây dựng mạnh mẽ nam tính.)
nam tính

Anh ấy thể hiện sự nam tính qua cách chăm sóc gia đình.

  1. dt. Tính cách giới tính của đàn ông.