name

Không tìm thấy từ "name"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tên gọi : Một từ hoặc cụm từ dùng để gọi, xác định hoặc chỉ ra một người, địa điểm, sự vật, hoặc khái niệm cụ thể. Danh tiếng, tiếng tăm : Sự công nhận hoặc ý kiến của công chúng về một người hoặc tổ chức; thanh danh. Danh nhân, người nổi tiếng : Một người có danh tiếng hoặc địa vị quan trọng. Dòng họ : Gia đình hoặc dòng dõi, đặc biệt khi được xem xét theo họ. Động từ : Đặ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A word or phrase by which a person, place, or thing is known, called, or identified : The primary label used to refer to an individual or entity. A reputation, especially a good one : The opinion or esteem in which a person or thing is held by others. A famous or notable person : An individual who has achieved significant recognition or fame. Family lineage or ancestry, especi...

See full definition →