nameless

Không tìm thấy từ "nameless"

Words Mentioning "nameless"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không có tên, vô danh : Dùng để chỉ người, vật, hoặc địa điểm không được đặt tên hoặc không ai biết tên. Không tiếng tăm, không ai biết đến : Chỉ một người hoặc thứ gì đó không nổi tiếng, không được công chúng biết đến. Không thể gọi tên, không thể diễn tả được; ghê tởm, xấu xa : Dùng để mô tả cảm xúc, hành động, hoặc tội ác quá khủng khiếp đến mức khó có thể gọi tên hoặc m...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having no name; anonymous or unidentified : Refers to a person, place, or thing that is not known by or given a specific name. 2. Indescribable; too bad or horrific to be described or named : Refers to something so extreme in quality (often negative) that it defies description or is too terrible to mention. 3. Obscure; not famous or known : Refers to someone or somethi...

See full definition →