nance
Words Containing "nance"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (thông tục, mang tính xúc phạm) : Người đàn ông ẻo lả, có cử chỉ như đàn bà : Từ này dùng để chỉ một người đàn ông mà người nói cho là có hành vi, cử chỉ hoặc tính cách được coi là nữ tính một cách thái quá. Người đàn ông đồng tính luyến ái (cách gọi miệt thị) : Đây là một thuật ngữ lỗi thời và mang tính xúc phạm, dùng để gọi một người đàn ông đồng tính một cách khinh miệt. V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Offensive term for an openly homosexual man : "Nance" is a derogatory and offensive slang term used to refer to a man who is openly gay, often with connotations of effeminacy or flamboyance. Its use is considered highly disrespectful. Usage The word "nance" is used exclusively as a pejorative noun. It is important to understand that this term is offensive and should be avoided...
See full definition →