nancy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (thông tục) : Người ẻo lả như đàn bà : Dùng để chỉ một người đàn ông hoặc con trai có cử chỉ, hành vi hoặc cách nói chuyện được cho là giống phụ nữ một cách thái quá. Người tình dục đồng giới (nam) : Một từ lóng cũ, thường mang tính miệt thị, để chỉ một người đàn ông đồng tính. Tính từ (thông tục) : Ẻo lả như đàn bà : Dùng để mô tả một người đàn ông hoặc con trai có vẻ ngoài...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A city in northeastern France in Lorraine : A proper noun referring to a specific urban center in France, known historically and culturally. 2. A derogatory slang term for an effeminate man or a gay man : An offensive and dated colloquial term, sometimes spelled "nance." Its use is strongly discouraged. Examples of Usage As a place name : We visited the beautiful Place Stan...
See full definition →