nanny
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Vú em, người trông trẻ (thường là phụ nữ) : Một người, thường là phụ nữ, được thuê để chăm sóc và trông nom trẻ em trong gia đình, thường là toàn thời gian và sống cùng gia đình. (Thông tục) Bà ngoại, bà nội : Cách gọi thân mật, đặc biệt bởi trẻ nhỏ, đối với bà ngoại hoặc bà nội. Ví dụ sử dụng Danh từ : The family hired a nanny to take care of their twin babies. (Gia đình đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A woman employed to care for a child in its own home : A "nanny" is a person, typically a woman, whose job is to take care of young children in the family's household, often including tasks like feeding, bathing, and playing with them. A female goat : In a zoological context, "nanny" is an informal term for an adult female goat. Usage Examples Noun (Childcare) : The family hir...
See full definition →