nanocéphale
Không tìm thấy từ "nanocéphale"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có đầu nhỏ : Mô tả một đặc điểm thể chất, thường trong y học hoặc nhân chủng học, chỉ người hoặc sinh vật có kích thước đầu nhỏ hơn bình thường so với tuổi và giới tính. Danh từ (giống đực): Người có đầu nhỏ : Chỉ một cá nhân mắc chứng đầu nhỏ (microcéphalie). Ví dụ sử dụng Tính từ : Le syndrome peut entraîner un enfant nanocéphale. (Hội chứng có thể dẫn đến một đứa trẻ có...
See full definition →