narcotic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Thuốc mê, thuốc ngủ : Một loại chất hoặc thuốc có tác dụng làm tê liệt thần kinh, gây buồn ngủ, giảm đau và có thể dẫn đến trạng thái mơ màng hoặc bất tỉnh. Việc sử dụng nhiều có thể dẫn đến nghiện. Chất gây nghiện (nói chung) : Thường dùng để chỉ các loại ma túy bất hợp pháp có đặc tính gây mê và gây nghiện cao. Tính từ : Có tính chất gây mê, gây ngủ : Miêu tả đặc tính của...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A drug that produces numbness, stupor, or insensibility : A substance, often taken for pleasure or pain relief, that depresses the central nervous system. Extensive use can lead to addiction and dependence. A controlled substance : Legally, a narcotic is often classified as an illegal drug, such as opium, heroin, or certain synthetic opioids. Adjective : Inducing stupor, sleep...
See full definition →