narcotize
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Gây mê, làm mê : Hành động sử dụng một chất (thường là thuốc) để làm một người hoặc động vật mất đi cảm giác đau đớn, ý thức hoặc khả năng vận động, thường cho mục đích y tế. Làm tê liệt, làm u mê (nghĩa bóng) : Hành động làm cho ai đó trở nên thờ ơ, không còn nhạy cảm hoặc không còn phản ứng với các kích thích bên ngoài, như thể bị thuốc mê tác động. Ví dụ sử dụng Ng...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To administer a narcotic drug to someone, typically to induce sleep, relieve pain, or cause insensibility. To dull the senses or awareness, as if by a narcotic. Usage The primary use of "narcotize" is in medical or clinical contexts to describe the action of giving a narcotic substance. It can also be used figuratively to describe something that dulls the mind or senses in a n...
See full definition →