nativement

Không tìm thấy từ "nativement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách bẩm sinh, vốn dĩ : "nativement" diễn tả một đặc điểm, phẩm chất hoặc khả năng đã có từ khi sinh ra, một cách tự nhiên và không do học hỏi hay rèn luyện mà có. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il est nativement doué pour la musique. (Anh ấy vốn có năng khiếu bẩm sinh về âm nhạc.) Elle comprend nativement les concepts mathématiques complexes. (Cô ấy hiểu một cách bẩm sinh các k...

See full definition →