natural
Words Containing "natural"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Thuộc về tự nhiên, thiên nhiên : Không được tạo ra bởi con người; liên quan đến thế giới vật chất và các quy luật của nó. Bẩm sinh, trời sinh : Có từ khi sinh ra, do di truyền hoặc bản năng. Tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên : Được mong đợi hoặc dễ hiểu trong một hoàn cảnh cụ thể. Tự nhiên, không gượng ép, không giả tạo : Hành xử một cách chân thật, thoải mái, không cố ý tạo...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Existing in or derived from nature; not made or caused by humankind : Pertaining to the physical world and its phenomena, as opposed to things created by human beings. In accordance with the nature of, or circumstances surrounding, someone or something : Being what is expected based on inherent qualities or normal conditions. Having an innate skill or quality; born with a...
See full definition →