neighbourly

Không tìm thấy từ "neighbourly"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thân thiện, tốt bụng, hòa nhã (như cách đối xử giữa hàng xóm láng giềng tốt) : "neighbourly" mô tả thái độ, hành vi thân thiện, sẵn sàng giúp đỡ và hòa thuận, đặc biệt là giữa những người sống gần nhau. Mang tính cộng đồng, tình làng nghĩa xóm : Chỉ phẩm chất hoặc hành động thể hiện tinh thần đoàn kết, hỗ trợ lẫn nhau trong một khu vực dân cư. Ví dụ sử dụng Tính từ : It was...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Friendly, kind, and helpful, especially in the way a good neighbor should be : "neighbourly" describes behavior that is characteristic of a considerate and supportive neighbor, marked by goodwill and a willingness to assist those living nearby. Characterized by a sense of community and mutual respect among people who live close to each other : It can also describe the gen...

See full definition →