nervy

Không tìm thấy từ "nervy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ (thông tục) : Nóng nảy, dễ cáu, bực dọc : Chỉ trạng thái dễ bị kích động, khó chịu hoặc căng thẳng thần kinh. Bồn chồn, lo lắng : Chỉ cảm giác không yên, lo âu, thường thể hiện qua cử chỉ. Táo gan, trơ tráo (từ lóng) : Chỉ sự liều lĩnh, thiếu tôn trọng hoặc vô liêm sỉ một cách đáng ngạc nhiên. Mạnh mẽ, có khí lực (thơ ca) : Chỉ sự tràn đầy sinh lực, sức sống hoặc nghị lực. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Offensively bold or impudent : Describes behavior that is aggressively confident in a way that is rude or disrespectful. Showing or requiring courage and contempt of danger : Describes actions that are daring, bold, or requiring nerve. Being in a tense or nervous state : Describes a person who is anxious, jittery, or easily agitated. Examples of Usage Adjective (Offensive...

See full definition →