net
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lưới : Một vật dụng được làm từ dây, sợi hoặc các vật liệu tương tự được đan, móc hoặc kết lại với nhau thành các mắt lưới, dùng để bắt, đựng hoặc ngăn cách vật gì đó. Mạng lưới : Một hệ thống các đường, tuyến, hoặc kết nối phức tạp liên kết với nhau. Kết quả cuối cùng, số thực : Khoản tiền, trọng lượng hoặc giá trị còn lại sau khi đã trừ đi tất cả các khoản khấu trừ, chi p...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sạch sẽ : Chỉ sự gọn gàng, không có vết bẩn. Rõ, rõ ràng, minh bạch : Chỉ sự dễ nhận thấy, dễ hiểu, không mơ hồ. Thẳng thắn : Chỉ cách nói năng hoặc hành động trực tiếp, không quanh co. Trong trắng : Chỉ sự thanh thản, không vướng bận (thường về lương tâm). Tinh, ròng : Chỉ trọng lượng hoặc giá trị sau khi đã trừ đi mọi phần không tính. Danh từ giống đực : Bản viết sạch : C...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Remaining after all deductions : "net" describes an amount that is left after subtracting all necessary costs, taxes, or expenses. Final, conclusive : "net" can describe the ultimate result or effect after everything has been considered. Noun : An open fabric of string or rope : "net" is a material made of threads or wires woven or tied together with spaces in between. A...
See full definition →