network
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Mạng lưới, hệ thống : Một nhóm hoặc hệ thống các đối tượng được kết nối với nhau theo một cách nào đó. Mạng (máy tính, viễn thông) : Một tập hợp các máy tính, thiết bị hoặc trạm phát sóng được kết nối để trao đổi thông tin hoặc truyền tải dữ liệu. Vật liệu dạng lưới : Một cấu trúc mở được tạo thành từ các sợi, dây hoặc sợi dệt chéo nhau. Động từ : Giao lưu, kết nối mạng lướ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A system of interconnected electronic components or circuits : A structure where multiple electronic parts are linked to function together. A system of intersecting lines or channels : A pattern of lines, roads, or passages that cross and connect. An open fabric woven together at regular intervals : A material made of crisscrossed threads, strings, or wires with spaces in betw...
See full definition →