neutral
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Trung lập : Không ủng hộ hoặc thiên vị bất kỳ bên nào trong một cuộc xung đột, tranh chấp hoặc cuộc chiến. Trung tính : (Trong hóa học) Không có tính axit cũng không có tính kiềm; không dễ dàng tham gia phản ứng hóa học. Không rõ rệt, không có đặc điểm nổi bật : Thiếu những phẩm chất hoặc đặc điểm dễ nhận biết, gây ấn tượng; thường dùng cho màu sắc, tính cách. Ở vị trí số k...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not supporting or favoring either side in a conflict, competition, or argument : A "neutral" position involves not taking sides and remaining impartial. Having no strong or positive qualities; not distinct or noticeable : A "neutral" color, flavor, or personality lacks distinctive characteristics. Having no net electric charge : In physics, a "neutral" particle or object...
See full definition →