nhón gót

Học thuật
Thân thiện
nhón gót

Cô bé nhón gót để lấy quyển sách trên kệ cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nâng cao gót chân lên để đi hoặc đứng bằng đầu ngón chân: Hành động dồn trọng lượng cơ thể lên phần trước của bàn chân, khiến gót chân rời khỏi mặt đất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy phải nhón gót lên mới với tới quyển sách trên giá cao.
    • Để không làm ồn, anh ấy nhón gót bước ra khỏi phòng khi mọi người đang ngủ.
    • Các công ballet thường xuyên phải nhón gót trong nhiều động tác múa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhón gót nhìn": Đứng nhón chân lên để nhìn qua một vật cản hoặc vào một không gian cao hơn tầm mắt thường.
    • Đám đông chen chúc, nhiều người phải nhón gót nhìn cho sân khấu.
  • Diễn tả sự cẩn thận, nhẹ nhàng hoặc lén lút: Hành động nhón gót thường gắn với việc di chuyển một cách im lặng, thận trọng.
    • Đứa trẻ nhón gót đi qua phòng khách, không muốn phát hiện.
Biến thể từ gần giống
  • Nhón chân: Có nghĩa tương tự như "nhón gót", chỉ hành động đứng hoặc đi bằng đầu ngón chân.
  • Kiễng chân: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói, cũng chỉ việc nâng gót chân lên.
Từ đồng nghĩa
  • Kiễng chân: Đứng hoặc đi bằng đầu ngón chân.
  • Đi bằng đầu ngón chân: Cụm từ mô tả hành động.
Thành ngữ liên quan
  • Nhón gót chân cao: Nhấn mạnh việc phải cố gắng nhón người lên hết mức có thể.
    • Phải nhón gót chân cao lên mới thấy được diễn biến bên trong.
  • (Làm ) trong tư thế nhón gót: Làm việc đó một cách không thoải mái, thiếu vững chắc hoặc trong trạng thái chờ đợi, lo lắng.
    • Anh ấy sống những ngày tháng nhón gót chờ kết quả xét nghiệm.
nhón gót

Cô bé nhón gót để lấy quyển sách trên kệ cao.

  1. đgt. Nâng cao gót chân lên để đi bằng đầu ngón chân: đi nhón gót.