niggle
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Lo lắng, bận tâm quá mức về những chi tiết nhỏ nhặt, không quan trọng : Chỉ hành động suy nghĩ hoặc lo lắng một cách không cần thiết về một vấn đề rất nhỏ. Tỉ mẩn, câu nệ, chú ý quá mức đến tiểu tiết : Chỉ việc dành quá nhiều thời gian hoặc sự chú ý vào những điều vụn vặt. Danh từ (ít phổ biến hơn): Mối bận tâm nhỏ nhặt, sự lo lắng vụn vặt : Một suy nghĩ hoặc cảm giác l...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To worry or think about small, unimportant details in a way that is excessive or annoying : To focus on minor faults or trivial matters, often causing unnecessary concern or irritation. To argue or complain about trivial matters : To engage in petty criticism or find fault with insignificant details. Examples of Usage Verb : He tends to niggle over every line in the contract....
See full definition →