nigh

Không tìm thấy từ "nigh"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gần, ở gần : Chỉ khoảng cách thời gian hoặc không gian ngắn, sắp xảy ra hoặc sắp tới. Phó từ : Gần, sắp : Dùng để diễn tả một cái gì đó đang ở rất gần hoặc sắp đạt đến một trạng thái nào đó. Giới từ : Gần, bên cạnh : Chỉ vị trí ở khoảng cách ngắn so với một điểm mốc khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : The end of the journey is nigh. (Cuối cuộc hành trình đã gần kề.) He knew his f...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Near in space, time, or relationship : "Nigh" describes something that is close or almost at hand. It is a somewhat archaic or poetic synonym for "near." The left side (of an animal) : In specific contexts, especially with horses, "nigh" refers to the left side. Adverb : Almost, nearly : "Nigh" indicates that something is very close to being the case or to happening. Near...

See full definition →