nine
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Số chín : Con số đứng sau số tám và trước số mười trong hệ đếm. Nhóm chín người : Một nhóm hoặc đội gồm chín thành viên, thường dùng trong thể thao. Quân bài có giá trị chín : Trong một bộ bài, lá bài được đánh dấu bằng chín biểu tượng (pips). Tính từ : Có số lượng là chín : Mô tả một nhóm hoặc tập hợp gồm chín đơn vị. Ví dụ sử dụng Danh từ : She is nine years old. (Cô bé c...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Cardinal Number : The cardinal number equivalent to the sum of eight and one; represented by the symbol 9. Noun : A symbol, name, or group representing this number. A playing card marked with nine symbols (pips). A baseball team, consisting of nine players. Adjective : Amounting to nine in number. Examples Cardinal Number / Noun : She has nine apples. The number after eight is nine ....
See full definition →