nippy

Không tìm thấy từ "nippy"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lạnh, tê buốt (về thời tiết) : Dùng để mô tả thời tiết hoặc không khí lạnh, se lạnh một cách sắc và có thể làm tê buốt. Nhanh nhẹn, lanh lẹ : Dùng để mô tả một người hoặc động vật di chuyển nhanh nhẹn và hoạt bát. Cay, hăng, sắc (về hương vị) : Dùng để mô tả hương vị của một số loại thực phẩm, như pho mát, có vị cay nồng hoặc hăng mạnh. Ví dụ sử dụng Tính từ (lạnh) : It's a...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Pleasantly cold and invigorating : Used to describe weather or air that is cold in a sharp, refreshing, and stimulating way. Quick and nimble : Used to describe a person, animal, or thing that moves or acts in a fast, agile, and lively manner. Sharp or pungent in taste or smell : Used to describe a flavor or aroma that is sharp, biting, or tangy. Examples of Usage Describ...

See full definition →