nominativement
Không tìm thấy từ "nominativement"
Words Mentioning "nominativement"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó từ : Đích danh, một cách đích danh : Dùng để chỉ việc gọi tên, chỉ định hoặc nhắc đến một người, một vật cụ thể, rõ ràng, không thông qua trung gian hay một cách chung chung. Ví dụ sử dụng Phó từ : Le président a été critiqué nominativement dans le rapport. (Tổng thống đã bị chỉ trích đích danh trong báo cáo.) Les personnes responsables sont citées nominativement. (Những người có...
See full definition →