nonce
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lúc này, dịp này, thời điểm hiện tại : Từ "nonce" chủ yếu được sử dụng trong cụm từ cố định để chỉ thời điểm hoặc dịp đang diễn ra, mang tính tạm thời. Ví dụ sử dụng Danh từ (trong cụm cố định): We'll use this room for the nonce until the main hall is ready. (Chúng ta sẽ sử dụng căn phòng này trong lúc này cho đến khi hội trường chính sẵn sàng.) This solution will work for...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sứ thần Tòa Thánh : "nonce" là một danh từ tiếng Pháp chỉ một chức sắc ngoại giao của Tòa Thánh Vatican, được cử đi với một sứ mệnh đặc biệt, thường là đại diện cho Đức Giáo hoàng tại một quốc gia hoặc một sự kiện cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le nonce apostolique a présenté ses lettres de créance au président. (Vị sứ thần Tòa Thánh đã trình quốc thư l...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The present occasion or particular purpose : "Nonce" refers to a specific, single occasion or immediate purpose. It is almost exclusively used in the fixed phrase "for the nonce," meaning "for the present time" or "for now." Usage The word "nonce" is an archaism and is never used alone in modern English . Its sole contemporary function is within the idiom "for the nonce." This...
See full definition →