nonconformity
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự không tuân theo, sự không phù hợp : Hành động hoặc tình trạng không tuân thủ các quy tắc, tiêu chuẩn, phong tục hoặc quy ước đã được thiết lập và chấp nhận rộng rãi. Tính không chính thống : Tư tưởng hoặc hành vi khác biệt, không theo những niềm tin hoặc phương pháp truyền thống, chính thống. Sự thiếu hài hòa, sự không tương ứng : Tình trạng không đồng n...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Failure to conform to accepted standards of behavior : The act or state of not following established rules, norms, or conventions. Unorthodoxy as a consequence of not conforming to expected standards or values : The quality of being different from what is usual or traditionally accepted. A lack of orthodoxy in thoughts or beliefs : Holding views or beliefs that deviate from th...
See full definition →