nonpareil

Không tìm thấy từ "nonpareil"

Words Mentioning "nonpareil"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không sánh được, vô song, không ai/không gì bì kịp : Dùng để mô tả một người hoặc vật có phẩm chất xuất sắc, vượt trội đến mức không thể so sánh với bất kỳ ai hay bất kỳ cái gì khác. Danh từ : Người hoặc vật có một không hai, không ai/không gì sánh kịp : Chỉ một người hoặc một thứ được coi là hoàn hảo, xuất chúng và độc nhất vô nhị trong lĩnh vực của họ. (Trong ẩm thực) : M...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Vô song, không ai sánh bằng : Dùng để miêu tả một người, một vật hoặc một phẩm chất có chất lượng, vẻ đẹp hoặc sự xuất sắc đến mức không có gì có thể so sánh được. Ví dụ sử dụng Tính từ : Beauté nonpareille. (Sắc đẹp vô song.) Un talent nonpareil. (Một tài năng không ai sánh bằng.) Son courage est nonpareil. (Lòng dũng cảm của anh ấy là vô song.) Các cách sử dụng nâng cao "...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Without equal; peerless : Used to describe something or someone that is so excellent or perfect that nothing else can be compared to it. It emphasizes supreme quality or uniqueness. Noun : A person or thing that has no equal; a paragon : Refers to an individual or object that is considered the best of its kind, unmatched by any other. A small, flat candy : Specifically, a...

See full definition →