nonpartizan

Không tìm thấy từ "nonpartizan"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không đảng phái, không thiên vị : "nonpartizan" mô tả một người, tổ chức hoặc quan điểm không thuộc về hoặc ủng hộ bất kỳ đảng phái chính trị nào; trung lập và khách quan. Danh từ : Người không đảng phái : "nonpartizan" dùng để chỉ một cá nhân không liên kết với bất kỳ đảng chính trị nào, thường giữ thái độ trung lập trong các vấn đề chính trị. Ví dụ sử dụng Tính từ : The o...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Free from party affiliation or bias : Describes a person, organization, or perspective that is not aligned with, influenced by, or biased toward any particular political party or faction. Noun : A person who is nonpartisan : An individual who remains independent from political party loyalties, or someone appointed or elected based on merit rather than party politics. Usag...

See full definition →