nonpoisonous
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không độc, không có chất độc : "nonpoisonous" mô tả một chất, thực vật, động vật hoặc vật thể nào đó không chứa hoặc không sản sinh ra chất độc, an toàn khi tiếp xúc hoặc ăn uống. An toàn để ăn : Nghĩa này nhấn mạnh rằng thứ gì đó có thể được tiêu thụ mà không gây hại, đặc biệt là trong bối cảnh thực phẩm hoặc nấm. Ví dụ sử dụng (Những quả mọng trong khu rừng này không có đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Safe to eat : Describes something, typically a plant, fungus, or substance, that can be consumed without causing harm or illness. Not producing poison : Describes an organism, such as a snake, spider, or plant, that does not generate or contain toxic substances harmful to other living things. Usage Examples Adjective : The guide identified the berries as nonpoisonous , so...
See full definition →