nonsymbiotic
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không sống cộng sinh; không có mối quan hệ cộng sinh với một sinh vật khác. Từ này thường được dùng trong sinh học để mô tả các sinh vật sống độc lập, không phụ thuộc vào sinh vật khác để tồn tại, và đặc biệt không phải là ký sinh. Ví dụ sử dụng (Vi khuẩn không cộng sinh có thể cố định đạm trong đất mà không cần sống bên trong rễ cây.) (Địa y là một sinh vật cộng sinh, nhưn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Not living in symbiosis; not involving a close, long-term biological interaction between two different organisms. Specifically, it describes an organism that lives independently and does not form a symbiotic relationship (such as mutualism, commensalism, or parasitism) with another. Not parasitic. In a more specific sense, it can mean not deriving nutrients at the expense...
See full definition →