normal
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bình thường, thông thường : Chỉ trạng thái, điều kiện, hoặc đặc điểm phổ biến, thường gặp, không có gì đặc biệt hoặc khác biệt so với chuẩn mực chung. Tiêu chuẩn, chuẩn tắc : (Trong toán học, khoa học) Chỉ một trạng thái, giá trị, hoặc điều kiện được chấp nhận làm mốc tham chiếu hoặc lý tưởng. Trực giao : (Trong toán học) Chỉ đường thẳng hoặc vectơ tạo thành một góc vuông (...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Bình thường, thông thường : Chỉ một trạng thái, điều kiện, hoặc đặc điểm phù hợp với tiêu chuẩn thông thường, không có gì đặc biệt, khác lạ hoặc bất thường. (Hóa học) Đương lượng : Chỉ nồng độ của một dung dịch, trong đó một lít dung dịch chứa một đương lượng gam chất tan. (Toán học) Trực giao, vuông góc : Chỉ một đường thẳng hoặc mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng, mặ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Conforming to a standard, usual, typical, or expected state or condition : Describes something that is not unusual, strange, or deviant; it is as it commonly is or should be. Approximately average in a statistical or developmental sense : Refers to being within the typical or most common range for a particular characteristic, such as intelligence, growth, or behavior. For...
See full definition →