nosh

Không tìm thấy từ "nosh"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Quà vặt, món ăn vặt : Chỉ một bữa ăn nhẹ, một món ăn nhanh hoặc đồ ăn nhẹ giữa các bữa chính. Bữa ăn nhẹ : Có thể dùng để chỉ một bữa ăn nhỏ, không chính thức. Nội động từ : Ăn quà vặt, ăn vặt : Hành động ăn một cách nhẹ nhàng, thường là đồ ăn nhẹ giữa các bữa. Hay ăn vặt : Chỉ thói quen thường xuyên ăn các món ăn nhẹ. Ví dụ sử dụng Danh từ : I bought a little nosh for the...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : (Informal) A snack or light meal : A small amount of food eaten between main meals or as a casual, quick meal. (Yiddish) A snack or light meal : The word originates from Yiddish, where it carries the same meaning. Verb : To eat a snack or light meal : To consume food casually, especially between regular meals. Examples Noun : I'm just going to have a quick nosh before we leave...

See full definition →