Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
notice
/'noutis/

danh từ
  • thông tri, yết thị, thông cáo
    • public notice
      yết thị cho công chúng
    • to put a notice in the papers
      đăng thông cáo trên báo
    • notice is hereby given that
      thông báo cho công chúng biết rằng
  • lời báo trước; sự báo trước; thời hạn
    • at short notice
      trong một thời hạn ngắn, với sự báo trước một ít lâu
    • at the shortest notice
      trong một thời hạn ngắn nhất; ngay lập tức
    • at a moment's notice
      notice ngay lập tức, tức khắc
    • loan at notice
      sự cho vay có thời hạn
    • deposit at short notice
      sự cho vay có thời hạn ngắn
    • to take one's notice
      được báo phải thôi việc
    • take notice that
      tôi báo trước cho anh biết rằng
  • đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch)
  • sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết
    • he did not take the slightest notice of me
      hắn không để ý đến tôi một chút nào
    • to come into notice
      làm cho phải chú ý đến
    • to bring something to someone's notice
      làm cho người nào biết đến (để ý đến) một việc gì
    • baby takes notice
      em bé tỏ vẻ biết

ngoại động từ
  • chú ý, để ý, nhận biết
    • I ứan't noticing
      tôi không chú ý
    • to notice someone in the crowd
      nhận ra ai trong đám đông
  • báo trước (đuổi nhà, cho nghỉ việc...
    • to be noticed to wuit
      được báo trước phải dọn đi
  • nhận xét về (ai, cái gì)
  • chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với
Related words




Search for notice in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt