notion

Không tìm thấy từ "notion"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ý niệm, khái niệm : Một sự hiểu biết, một ý tưởng chung hoặc chưa hoàn toàn rõ ràng về điều gì đó. Ý kiến, quan điểm : Một niềm tin hoặc cách nhìn nhận cá nhân về một vấn đề. Ý định : Một kế hoạch hoặc ý nghĩ về việc sẽ làm gì đó. (Từ Mỹ) Đồ dùng lặt vặt, vật dụng nhỏ : Các mặt hàng nhỏ, thường liên quan đến may vá, đồ khâu, hoặc đồ dùng cá nhân. Ví dụ sử dụng Ý niệm, khái...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Khái niệm : Một ý tưởng trừu tượng, một cách hiểu chung về một điều gì đó. Tri thức sơ đẳng, kiến thức cơ bản : Sự hiểu biết ban đầu, chưa đầy đủ hoặc chưa chuyên sâu về một lĩnh vực. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La notion du bien et du mal est fondamentale en philosophie. (Khái niệm thiện và ác là nền tảng trong triết học.) Il a une notion claire de ses resp...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A general, often vague, idea or understanding : A thought, belief, or concept that may not be fully formed or precise. 2. A personal inclination, whim, or fancy : A sudden or capricious idea, desire, or intention. 3. (Chiefly North American) Small, useful items; sundries : Especially referring to small articles used in sewing (e.g., buttons, thread, needles) or other miscel...

See full definition →