notional

Không tìm thấy từ "notional"

Words Mentioning "notional"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về ý niệm, khái niệm : Liên quan đến những ý tưởng, khái niệm trừu tượng trong tư duy hơn là thực tế cụ thể. Tưởng tượng, không có thật : Dựa trên sự tưởng tượng hoặc giả định hơn là dựa trên sự kiện, bằng chứng thực tế. Ước tính, giả định : Được đưa ra như một con số hoặc giá trị ước tính, giả định cho mục đích tính toán hoặc lập kế hoạch. Ví dụ sử dụng Thuộc về ý ni...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to or based on ideas, concepts, or mental constructs : "Notional" describes something that exists as an idea or concept in the mind, rather than as a concrete, physical reality. Hypothetical, speculative, or theoretical : It can refer to a figure, amount, or scenario that is estimated or assumed for the sake of discussion, calculation, or planning, not based on a...

See full definition →