nouba
Không tìm thấy từ "nouba"
Từ gần giống
Words Mentioning "nouba"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Nhạc nuba : Một thể loại âm nhạc truyền thống của các trung đoàn lính Bắc Phi (Zouaves, Spahis) thời xưa, thường được biểu diễn bằng kèn và trống. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : On entendait la nouba au loin. (Người ta nghe thấy tiếng nhạc nuba từ xa.) La nouba des régiments d'Afrique était célèbre. (Điệu nhạc nuba của các trung đoàn châu Phi rất nổi tiếng.) Cá...
See full definition →