nuée

Học thuật
Thân thiện
nuée

Une nuée d'oiseaux s'envole au-dessus du champ.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đám mây lớn, đám mây dày đặc: Chỉ một đám mây kích thước lớn hoặc mật độ dày.
    • Đám đông, bầy đàn (số lượng rất lớn): Dùng để chỉ một nhóm người, động vật hoặc vật thể xuất hiện với số lượng rất đông, dày đặc, tạo cảm giác như một đám mây.
    • Vết đục (trong ngọc): Trong ngành kim hoàn, chỉ một vết mờ, vết đục bên trong viên ngọc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une nuée noire a caché le soleil. (Một đám mây đen dày đặc đã che khuất mặt trời.)
    • Une nuée de journalistes attendait à la sortie. (Một đám đông nhà báo đang chờ đợilối ra.)
    • Cette perle est parfaite, sans aucune nuée. (Viên ngọc trai này hoàn hảo, không có một vết đục nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuée ardente": Cụm từ chuyên ngành chỉ đám mây nóng (tro bụi núi lửa). Đâyhiện tượng núi lửa phun trào tạo ra một đám mây khí nóng, tro bụi đá cuốn theo sườn núi với tốc độ cao.
    • La nuée ardente du volcan a tout détruit sur son passage. (Đám mây nóng của núi lửa đã phá hủy mọi thứ trên đường đi của .)
Biến thể từ gần giống
  • Nué, nuée (tính từ giống đực/giống cái): Có nghĩa là "bị che mây", "u ám" (dùng cho bầu trời).
    • Un ciel nué (Bầu trời u ám).
Từ đồng nghĩa
  • Nube (danh từ giống cái): đám mây.
  • Foule (danh từ giống cái): đám đông.
  • Essaim (danh từ giống đực): bầy, đàn (côn trùng, chim).
  • Multitude (danh từ giống cái): vô số, đám đông.
Thành ngữ liên quan
  • Arriver/venir comme une nuée (de sauterelles): Đến ồ ạt, đến như một đám châu chấu (chỉ một nhóm người hoặc sự việc xuất hiện đột ngột đông đảo).
    • Les soldats sont venus comme une nuée. (Những người lính đã đến ồ ạt.)
nuée

Une nuée d'oiseaux s'envole au-dessus du champ.

tính từ giống cái
  1. xem nué
danh từ giống cái
  1. đám mây lớn, đám mây dày đặc
  2. đám đông
    • Une nuée d'oiseaux
      một đàn chim dày đặc
  3. vết đục (của ngọc)
    • nuée ardente
      đám phun rào (của núi lửa)

Từ chứa "nuée"