nu na
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tên một trò chơi dân gian: "nu na" là tên gọi một trò chơi dân gian thường được trẻ em chơi, trong đó người chơi ngồi duỗi chân ra, vừa đếm vừa hát một bài đồng dao có vần điệu.
- Cách gọi khác: Trò chơi này còn được gọi đầy đủ là "nu na nu nống".
Phó từ:
- Một cách thong thả, chậm rãi: "nu na" dùng để miêu tả trạng thái nhàn nhã, không vội vàng, không bận rộn làm việc gì.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Các em nhỏ đang chơi trò nu na ở sân đình.
- Bài đồng dao "Nu na nu nống" rất quen thuộc với nhiều thế hệ trẻ em Việt Nam.
Phó từ:
- Ông cụ ngồi nu na ngoài hiên nhà suốt buổi chiều.
- Cô ấy thích những ngày cuối tuần được ở nhà nu na, không phải lo toan việc gì.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nu na nu nống": Đây là tên đầy đủ và phổ biến hơn của trò chơi. Cụm từ này thường xuất hiện trong lời bài đồng dao bắt đầu trò chơi.
- Trẻ con bắt đầu trò chơi bằng câu hát: "Nu na nu nống, cái cống nằm trong...".
Biến thể và từ gần giống
- Nhàn nhã (tính từ): Có nghĩa tương tự khi "nu na" dùng làm phó từ, chỉ sự thư thái, không vướng bận.
- Thong thả (phó/tính từ): Chỉ sự chậm rãi, không vội vàng, gần nghĩa với cách dùng phó từ của "nu na".
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa phó từ: Nhàn nhã, thong thả, thư thái, thảnh thơi.
- Đối với nghĩa danh từ (trò chơi): Trò chơi dân gian, đồng dao (chỉ chung loại hình, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
Thành ngữ liên quan
- Ngồi chơi nu na: Cụm từ thường dùng để diễn tả cảnh ngồi thư giãn, không làm gì.
- Mùa hè, lũ trẻ thường tụ tập ngồi chơi nu na dưới gốc cây đa.
- d. 1. Cg. Nu na nu nống. Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói: Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.... Nu na nu nống. X. Nu na, ngh. 1. 2. ph. Thong thả, không làm gì: Ngồi nu na cả ngày.