nuage

Không tìm thấy từ "nuage"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Mây : Chỉ khối hơi nước ngưng tụ có thể nhìn thấy trên bầu trời. Làn, đám : Chỉ một khối lượng nhỏ, mỏng, lan tỏa của một chất nào đó trong không khí, thường có hình dạng giống mây. (Nghĩa bóng) Bóng mây, điều u ám : Chỉ một điều gì đó tiêu cực, lo lắng hoặc mối đe dọa làm vẩn đục, che khuất một trạng thái tích cực như hạnh phúc hay tương lai. Ví dụ sử dụng Danh t...

See full definition →