nuclear

Không tìm thấy từ "nuclear"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) hạt nhân nguyên tử : Liên quan đến hạt nhân của một nguyên tử, nơi chứa proton và neutron, hoặc đến năng lượng được giải phóng từ các phản ứng của hạt nhân này. (Thuộc về) hạt nhân tế bào : Liên quan đến hạt nhân của một tế bào, cấu trúc chứa vật chất di truyền (DNA). Trung tâm, cốt lõi : (Nghĩa mở rộng) Đóng vai trò là phần trung tâm hoặc cơ bản nhất của một cái...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to the nucleus of an atom : Pertaining to the central, dense core of an atom, where protons and neutrons are located, and the energy or reactions associated with it. Relating to the nucleus of a cell : Pertaining to the central, membrane-bound structure in a cell that contains genetic material (DNA). Constituting or acting as a central or core part : Serving as t...

See full definition →