nuisible

Không tìm thấy từ "nuisible"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có hại, gây hại : Chỉ tính chất của một thứ gì đó gây ra thiệt hại, tổn thất hoặc ảnh hưởng xấu. Làm hại : Diễn tả hành động hoặc bản chất gây tổn hại cho một đối tượng khác. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les pesticides peuvent être nuisibles à l'environnement. (Thuốc trừ sâu có thể có hại cho môi trường.) Il est nuisible de répandre de fausses informations. (Việc lan truyền thôn...

See full definition →