null
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vô hiệu, không có hiệu lực pháp lý : Dùng để mô tả một thỏa thuận, hợp đồng, hoặc văn bản không còn giá trị hoặc không có hiệu lực từ đầu. Không có giá trị, không tồn tại : Chỉ một thứ gì đó không có ý nghĩa, giá trị, hoặc không có bất kỳ đặc tính, hiệu ứng nào. (Toán học, lập trình) Bằng không, rỗng, không có giá trị : Mô tả một biến, kết quả, hoặc tập hợp không chứa dữ li...
See full definition →Found in Việt - Anh
Definition Proper Noun : Sima Qian : A renowned historian and poet of the Han Dynasty in ancient China, famous for authoring the Records of the Grand Historian ( Shiji ), a foundational text of Chinese historiography. Proper Noun : Âu Cơ : A legendary figure in Vietnamese mythology, the immortal mountain fairy wife of Lạc Long Quân, and the mother of the first hundred Vietnamese people, from wh...
See full definition →Found in Việt - Việt
Từ "null" trong tiếng Việt không phải là một từ phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày mà thường được sử dụng trong các lĩnh vực như công nghệ thông tin, lập trình hay toán học. "Null" có nguồn gốc từ tiếng Latinh, có nghĩa là "không", "trống rỗng" hay "không tồn tại". ### Định nghĩa: - **Null**: Thường được dùng để chỉ một giá trị không tồn tại, không được xác định, hoặc không có giá trị. Trong lập...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Adjectif : Nul, sans valeur, invalide : "null" désigne quelque chose qui n'a aucune valeur légale, aucune force, ou qui est considéré comme inexistant. Zéro, aucun (en mathématiques ou en informatique) : "null" peut signifier l'absence de valeur ou une valeur indéfinie. Nom (informatique) : Valeur nulle : en programmation, "null" est une valeur spéciale qui indique l'absence délibéré...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having no legal or binding force; invalid : "null" describes something that has no legal effect or validity. Amounting to nothing; nil or zero : In technical contexts, "null" can mean having a value of zero or constituting nothing. Without character or expression; insignificant : It can describe something lacking distinctive qualities or value. Noun : A zero value; nothin...
See full definition →