nulle
Không tìm thấy từ "nulle"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tồi tệ, kém cỏi, vô giá trị : Dùng để chỉ một người hoặc một thứ gì đó hoàn toàn không có năng lực, kỹ năng hoặc chất lượng. Nó thể hiện sự đánh giá rất tiêu cực. Không có gì, số không, không đáng kể : Trong toán học hoặc để nhấn mạnh sự không tồn tại, không có tác dụng của một điều gì đó. Không hợp lệ, vô hiệu : Dùng trong các ngữ cảnh pháp lý hoặc quy tắc để chỉ một điều...
See full definition →