numb
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tê, tê cóng : Mất cảm giác một phần hoặc hoàn toàn, thường do lạnh, áp lực, hoặc tác động y tế. Tê liệt, chết lặng : Không có khả năng suy nghĩ, cảm nhận hoặc phản ứng một cách bình thường, thường do sốc, sợ hãi hoặc đau buồn tột độ. Ngoại động từ : Làm tê, làm tê cóng : Khiến cho một bộ phận cơ thể mất cảm giác. Làm tê liệt, làm chết lặng : Khiến ai đó không thể suy nghĩ h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking physical sensation : Describes a part of the body that has lost the ability to feel, often due to cold, injury, or pressure. Devoid of emotion or feeling : Describes a state of being emotionally unresponsive, shocked, or indifferent. Verb : To cause a loss of sensation : To make a part of the body lose physical feeling. To dull emotions or senses : To make someone...
See full definition →