number

Không tìm thấy từ "number"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Số, con số : Một khái niệm toán học biểu thị số lượng, thứ tự, hoặc giá trị. Ví dụ: số 1, số 10, số nguyên, số thập phân. Số lượng : Một đơn vị hoặc tổng thể các cá thể. Ví dụ: một số lượng lớn người, số lượng sách. Số (trong ngữ pháp) : Phạm trù ngữ pháp chỉ sự khác biệt giữa số ít và số nhiều của danh từ, đại từ và động từ. Mã số, số hiệu : Một dãy chữ số dùng để nhận dạn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A mathematical concept representing a quantity or count : A word or symbol (like 1, 2, 3) used to specify how many items are in a set or group. A numeral or identifying sequence : A specific sequence of digits used for identification, such as a telephone number, house number, or serial number. A grammatical category : The distinction in language (like singular, plural) based o...

See full definition →