Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
nurse
/nə:s/

danh từ
  • (động vật học) cá nhám

danh từ
  • vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ
  • sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
    • a child at nurse
      trẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
  • nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng))
    • the nurse of liberty
      xứ sở của tự do
  • y tá, nữ y tá
  • (nông nghiệp) cây che bóng
  • (động vật học) ong thợ; kiến thợ

ngoại động từ
  • cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ)
  • bồng, ãm; nựng
  • săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh)
    • he stays at home mursing his cold
      nó ở nhà để chữa cho hết cảm
  • chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...))
  • nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...)
  • ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa...)
Related words




Search for nurse in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt