nurse

Không tìm thấy từ "nurse"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Y tá, nữ y tá : Người được đào tạo để chăm sóc người bệnh, thường làm việc dưới sự chỉ đạo của bác sĩ. Vú em, người giữ trẻ : Người phụ nữ được thuê để chăm sóc và cho trẻ nhỏ bú hoặc ăn. Nơi nuôi dưỡng, cái nôi : (Nghĩa bóng) Môi trường hoặc nơi chốn nuôi dưỡng, ươm mầm cho một thứ gì đó phát triển. Động từ : Chăm sóc người bệnh : Hành động chăm sóc, điều dưỡng cho người ố...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Vú em, cô giữ trẻ : Người phụ nữ được thuê để chăm sóc trẻ nhỏ, thường là trong gia đình. Y tá : Người phụ nữ làm công việc chăm sóc người bệnh trong bệnh viện hoặc cơ sở y tế. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La famille a engagé une nurse pour s'occuper du bébé. (Gia đình đã thuê một vú em để chăm sóc em bé.) Elle est nurse dans un grand hôpital parisien. (Cô ấy...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person trained to care for the sick or infirm, especially in a hospital : A professional who provides medical care and support to patients under the direction of a physician. (Archaic) A woman employed to care for a young child or children; a nursemaid : A person, historically a woman, hired to supervise and look after children. Verb : To give medical and general care to (a...

See full definition →