nutlike

Không tìm thấy từ "nutlike"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : 1. Giống hạt (quả hạch) về hình dạng và kích thước : "nutlike" mô tả một vật có hình dạng hoặc kích thước tương tự như một loại hạt (như hạt dẻ, hạt óc chó). 2. Có vị hạt (quả hạch) : "nutlike" cũng chỉ hương vị hoặc mùi thơm đặc trưng của các loại hạt. Ví dụ sử dụng (Những viên sỏi nhỏ, tròn trông giống như hạt.) (Loại phô mai này có vị như hạt, rất hợp với rượu vang.) (Nh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Resembling a nut in shape and size : Having physical characteristics, such as form and dimensions, that are similar to those of a nut. Having the flavor of nuts : Possessing a taste characteristic of nuts, such as almonds, walnuts, or pecans, often described as rich, earthy, and sometimes slightly sweet. Usage Examples Resembling a nut : The seed had a hard, nutlike shell...

See full definition →