nutty
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có vị của các loại hạt, quả hạch : Dùng để mô tả hương vị đặc trưng, thơm béo của các loại hạt như hạnh nhân, hạt phỉ, hạt dẻ. (Thông tục) Hơi điên, kỳ quặc, lập dị : Dùng để mô tả một người có hành vi, ý tưởng khác thường hoặc hơi mất trí theo cách có thể hài hước hoặc vô hại. (Thông tục) Say mê, phát cuồng vì ai/điều gì đó : Thể hiện sự yêu thích, đam mê đến mức độ cao. V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Informal: mentally irregular or crazy : Used to describe someone or something that is eccentric, foolish, or insane. Having the flavor or aroma of nuts : Used to describe a taste or smell reminiscent of nuts, such as almonds, walnuts, or hazelnuts. Usage Examples Adjective (Informal: crazy) : That idea sounds completely nutty. He went a bit nutty after working for 72 hour...
See full definition →