nân

Không tìm thấy từ "nân"

Words Mentioning "nân"

Found in Việt - Anh

Definition Adjective : Barren, sterile (of a female animal) : "nân" describes a female animal that is unable to conceive or produce offspring. Infertile, unproductive : It can also refer to land or soil that is infertile and yields little or no produce. Usage Examples Adjective : Con bò cái này bị nân, không thể sinh con được. (This cow is barren and cannot bear calves.) Mảnh đất nân này không...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Tính từ : Không có khả năng sinh sản, không sinh đẻ được (thường dùng cho con cái) : Từ dùng để chỉ con vật cái không thể sinh con hoặc không có khả năng thụ thai. Cằn cỗi, không có kết quả (trong một số ngữ cảnh ẩn dụ) : Có thể dùng để chỉ sự vô ích, không đem lại kết quả như mong đợi. Ví dụ sử dụng Tính từ : Con bò cái này bị nân, nuôi mấy năm rồi vẫn không đẻ. (Con bò cái này bị v...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Adjectif (Biologie) : Inféconde, stérile : "nân" qualifie une femelle (généralement un mammifère domestique comme une vache ou une bufflonne) qui est incapable de concevoir ou de porter des petits. Exemples d'utilisation Adjectif : Con bò cái này bị nân. (Cette vache est stérile.) Người chăn nuôi loại bỏ những con vật bị nân. (L'éleveur écarte les animaux infécondes.) Utilisation ava...

See full definition →