Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 

1. a
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)
錏鍜
áo giáp để bảo hộ phần cổ
Số nét: 33. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿奇歷斯
Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 44. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿奇历斯
Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿嬌
con gái đẹp
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿娇
con gái đẹp
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿拉巴馬
bang Alabama của Hoa Kỳ
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿拉巴马
bang Alabama của Hoa Kỳ
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿曼
nước Oman
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿耳法
chữ α (alpha) trong bảng chữ cái Hy Lạp
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿房
tên cung A Phòng do Tần Thuỷ Hoàng xây
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿飛
12. a phi
cao bồi, cà lơ
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿飞
13. a phi
cao bồi, cà lơ
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

14. ai
bụi do gió thổi
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

15. ai
ôi, chao ôi
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 欠 (khiếm)

16. ai
ôi, chao ôi
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

17. ai
ôi, chao ôi
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

18. ai
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

19. ai
1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc)
2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở)
3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
哀樂
nhạc dùng trong tang lễ, nhạc đưa ma
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哀乐
nhạc dùng trong tang lễ, nhạc đưa ma
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
哀怨
ai oán, sầu não
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

23. am
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

24. am
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

25. am
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

26. am
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)
鵪鶉
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
Số nét: 38. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
鹌鹑
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
Số nét: 24. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

29. an
1. yên tĩnh, yên lành
2. làm yên lòng
3. an toàn
4. dự định
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 宀 (miên)

30. an
khí amôniac (công thức hoá học: NH3)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 气 (khí)

31. an
amoni (hoá học)
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

32. an
amoni (hoá học)
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)
媕婀
33. an a
1. do dự, trù trừ
2. đưa đón
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安排
an bài, yên định, sắp đặt sẵn, kế hoạch sẵn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
氨基
35. an cơ
gốc amino (hoá học)
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安逸
yên ổn và thoải mái
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安康
an khang, khoẻ mạnh
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安眠
ngủ yên, ngủ ngon
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安危
an nguy, sự an toàn
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安然
an toàn, yên ổn
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安分
an phận, yên phận, không lo đường tiến thủ
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安撫
phủ dụ cho yên
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安抚
phủ dụ cho yên
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安適
yên ổn và thoải mái
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安全
an toàn
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

46. ang
cái ang, vại, sành, cái chum to
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

47. anh
1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

48. anh
(xem: anh đào 櫻桃,樱桃)
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)

49. anh
(xem: anh đào 櫻桃,樱桃)
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 木 (mộc)

50. anh
1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 玉 (ngọc)

51. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 缶 (phũ)

52. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 瓦 (ngoã)

53. anh
cái bình miệng nhỏ bụng to
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 缶 (phũ)

54. anh
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 女 (nữ)

55. anh
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 女 (nữ)

56. anh
chuỗi ngọc đeo
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: 玉 (ngọc)

57. anh
chuỗi ngọc đeo
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 玉 (ngọc)
櫻桃
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
Số nét: 31. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
樱桃
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
鸚鵡
con vẹt
Số nét: 46. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
鹦鹉
con vẹt
Số nét: 28. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

62. ao
lõm vào
Số nét: 5. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 凵 (khảm)

63. ao
chỗ đất trũng xuống, ao, hố
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

64. á
nguyên tố Argon (hoá học)
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 气 (khí)

65. á
nguyên tố Argon (hoá học)
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 气 (khí)

66. á
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 禾 (hoà)

67. á
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

68. á
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)
亞格門農
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 39. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚格门农
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞拉巴馬
bang Alabama của Hoa Kỳ
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚拉巴马
bang Alabama của Hoa Kỳ
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

73. ái
tiếng gọi con gái người khác
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 女 (nữ)

74. ái
tiếng gọi con gái người khác
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 女 (nữ)

75. ái
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

76. ái
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
靉靆
mây đen kéo mù mịt
Số nét: 48. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
叆叇
mây đen kéo mù mịt
Số nét: 29. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
璦琿
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
愛輝
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
瑷珲
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 24. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
爱辉
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
暗堡
boongke (quân sự)
Số nét: 25. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗流
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗潮
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
Số nét: 28. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

86. án
1. trời trong
2. muộn
3. yên
4. rực rỡ, tươi tốt
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 日 (nhật)
按照
dựa trên, dựa theo, theo như
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
按理
vì lý do, bởi vì
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
按摩
89. án ma
xoa bóp, mát-xa
Số nét: 24. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
按蚊
muỗi anophel
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

91. áng
1. rượu đục
2. rượu trong
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

92. áo
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 大 (đại)

93. áo
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 大 (đại)

94. áo
áo ngắn, áo bông
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 衣 (y)

95. áo
áo ngắn, áo bông
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 衣 (y)

96. áo
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

97. áo
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

98. áo
chỗ mũi giày uốn cong
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 革 (cách)

99. áo
chỗ mũi giày uốn cong
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 衣 (y)

100. áo
tên gọi cũ của nguyên tố osimi, Os
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 金 (kim)
奧地利
nước Áo
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
奥地利
nước Áo
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
奧克拉荷馬
bang Oklahoma của Hoa Kỳ
Số nét: 49. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
奥克拉荷马
bang Oklahoma của Hoa Kỳ
Số nét: 41. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
奧林匹克
Olympic
Số nét: 32. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
奥林匹克
Olympic
Số nét: 31. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
奧運會
đại hội thể thao Olympic
Số nét: 40. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
奥运会
đại hội thể thao Olympic
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

109. áp
cái yếm của con cua
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 厂 (hán)

110. áp
cái yếm của con cua
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 厂 (hán)

111. áp
con vịt
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

112. áp
con vịt
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

113. áp
bịt, ấn ngón tay vào
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

114. áp
bịt, ấn ngón tay vào
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)
壓倒
áp đảo, lấn át
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
压倒
áp đảo, lấn át
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
押韻
gieo vần (thơ)
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
押韵
gieo vần (thơ)
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
陰謀
âm mưu, toan tính mưu mô
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阴谋
âm mưu, toan tính mưu mô
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
陰精
nước nhờn tiết ra ở âm đạo
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阴精
nước nhờn tiết ra ở âm đạo
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
暗中
1. trong bóng tối
2. bí mật, gian dối
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

124. ân
lo lắng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)

125. ân
antraxen (hoá học)
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

126. ân
1. này, hử, hở, sao (thán từ)
2. ừ, hừ (thán từ)
3. ô, ơ (thán từ)
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
慇懃
tiếp đãi chu đáo
Số nét: 31. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
殷勤
tiếp đãi chu đáo
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
殷劝
tiếp đãi chu đáo
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
殷勤
ân cần, quan tâm, lo lắng
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
殷劝
ân cần, quan tâm, lo lắng
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
恩怨
ân oán, hận thù, oán giận
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

133. âu
chim hải âu, con cò biển
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

134. âu
chim hải âu, con cò biển
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

135. âu
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 匸 (hễ)

136. âu
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
Số nét: 4. Loại: Giản thể. Bộ: 匸 (hễ)

137. âu
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

138. âu
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

139. ê
1. con cò
2. màu xanh đen
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

140. ê
1. con cò
2. màu xanh đen
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

141. ô
con quạ
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 火 (hoả)

142. ô
con quạ
Số nét: 4. Loại: Giản thể. Bộ: 丿 (triệt)
洿
143. ô
1. nước đọng
2. đào ao
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

144. ô
nguyên tố vonfram, W
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

145. ô
nguyên tố vonfram, W
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)
烏鰂
con cá mực
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌鲗
con cá mực
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

148. ôi
khúc cong của sông hay núi
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

149. ôi
1. chỗ nước chảy quanh co
2. (xem: ôi uỷ 渨涹)
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

150. ôn
áo vải to
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 衣 (y)

151. ôn
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

152. ôn
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
溫和
ôn hoà, nhẹ nhàng, hoà nhã
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
温和
ôn hoà, nhẹ nhàng, hoà nhã
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

155. ông
vo ve, vù vù
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

156. ông
một loài ong nhỏ ký sinh trên da trâu ngựa
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 虫 (trùng)

157. úm
1. đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2. tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

158. ải
người không đoan chính, kẻ mất nết
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 毋 (vô)

159. ảo
hư ảo, không có thực
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 幺 (yêu)

160. ảo
1. bà lão
2. nữ thần đất
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 女 (nữ)

161. ảo
1. bà lão
2. nữ thần đất
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 女 (nữ)
幻影
ảo ảnh, ảnh ảo
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
幻燈
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
幻灯
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
幻想
ảo tưởng, ảo giác, tưởng tượng
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
幻像
ảo ảnh, ảo giác, ảo cảnh
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
幻象
ảo ảnh, ảo giác, ảo cảnh
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
印度尼西亞
nước Indonesia
Số nét: 34. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
印度尼西亚
nước Indonesia
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
印章
con dấu, cái triện
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
印尼
171. ấn ni
tên gọi tắt của Indonesia (xem: ấn độ ni tây á 印度尼西亞,印度尼西亚)
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

172. ấp
cái ấp vai (con gái ngày xưa thường mặc khi về nhà chồng)
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 巾 (cân)

173. ấp
1. áo kép lót hoa
2. buộc, thắt
3. thấm
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 衣 (y)

174. ấp
đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

175. ấp
đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 食 (thực)

176. ấp
áy náy, lo lắng
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)
乙烯
177. ất hy
chất êtylen, chất êten (công thức hoá học: C2H4)
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
乙炔
chất axêtylen (công thức hoá học: C2H2)
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
幼稚
1. trẻ con
2. học thức ít ỏi
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
飲食療養
ăn kiêng, ăn theo chế độ
Số nét: 53. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
饮食疗养
ăn kiêng, ăn theo chế độ
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
嘔吐
nôn oẹ
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
殴吐
nôn oẹ
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
蠮螉
một loài ong có lưng nhỏ và dài (tục gọi là ong lưng nhỏ, mình đen, cánh vàng, làm tổ dưới đất)
Số nét: 39. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

185.
no nê, ăn thoả thích
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

186.
no nê, ăn thoả thích
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

187.
no nê, ăn thoả thích
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 食 (thực)

188.
dựa vào
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)
掎角
co một bên, chia quân đóng hai mặt để chế quân giặc
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
倚靠
trông cậy vào, dựa vào
Số nét: 25. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
倚重
trông cậy vào
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
倚仗
dựa vào, cậy vào
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

193. ốc
no nê, ăn thoả thích
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

194. ốc
no nê, ăn thoả thích
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

195. ốc
no nê, ăn thoả thích
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 食 (thực)
偓佺
tên một vị tiên trong truyền thuyết Trung Quốc
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

197.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

198.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

199.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)

200. ổi
1. to lớn, vạm vỡ
2. quái lạ
3. bù nhìn, hình nhân
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt