|
阿
|
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
|
錏鍜
|
áo giáp để bảo hộ phần cổ
|
阿奇歷斯
|
Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
|
阿奇历斯
|
Achilles (một anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
|
阿拉巴馬
|
bang Alabama của Hoa Kỳ
|
阿拉巴马
|
bang Alabama của Hoa Kỳ
|
阿耳法
|
chữ α (alpha) trong bảng chữ cái Hy Lạp
|
阿房
|
tên cung A Phòng do Tần Thuỷ Hoàng xây
|
挨
|
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
|
哎
|
1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc)
2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở)
3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)
|
哀樂
|
nhạc dùng trong tang lễ, nhạc đưa ma
|
哀乐
|
nhạc dùng trong tang lễ, nhạc đưa ma
|
諳
|
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
|
谙
|
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
|
埯
|
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
|
垵
|
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
|
鵪鶉
|
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
|
鹌鹑
|
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
|
安
|
1. yên tĩnh, yên lành
2. làm yên lòng
3. an toàn
4. dự định
|
氨
|
khí amôniac (công thức hoá học: NH3)
|
媕婀
|
1. do dự, trù trừ
2. đưa đón
|
安排
|
an bài, yên định, sắp đặt sẵn, kế hoạch sẵn
|
安分
|
an phận, yên phận, không lo đường tiến thủ
|
缸
|
cái ang, vại, sành, cái chum to
|
英
|
1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh
|
瑛
|
1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt
|
罌
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
甖
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
罂
|
cái bình miệng nhỏ bụng to
|
嬰
|
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
|
婴
|
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
|
櫻桃
|
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
|
樱桃
|
cây anh đào, quả anh đào, quả sơ-ri
|
坳
|
chỗ đất trũng xuống, ao, hố
|
氬
|
nguyên tố Argon (hoá học)
|
氩
|
nguyên tố Argon (hoá học)
|
稏
|
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
|
錏
|
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
|
铔
|
tên gọi cũ của amoni (hoá học)
|
亞格門農
|
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
|
亚格门农
|
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
|
亞拉巴馬
|
bang Alabama của Hoa Kỳ
|
亚拉巴马
|
bang Alabama của Hoa Kỳ
|
嬡
|
tiếng gọi con gái người khác
|
嫒
|
tiếng gọi con gái người khác
|
藹
|
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
|
蔼
|
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
|
璦琿
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
愛輝
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
瑷珲
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
爱辉
|
huyện Ái Huy thuộc tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
|
暗流
|
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
|
暗潮
|
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
|
晏
|
1. trời trong
2. muộn
3. yên
4. rực rỡ, tươi tốt
|
按照
|
dựa trên, dựa theo, theo như
|
醠
|
1. rượu đục
2. rượu trong
|
奧
|
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
|
奥
|
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
|
澳
|
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
|
隩
|
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
|
鐭
|
tên gọi cũ của nguyên tố osimi, Os
|
奧克拉荷馬
|
bang Oklahoma của Hoa Kỳ
|
奥克拉荷马
|
bang Oklahoma của Hoa Kỳ
|
奧運會
|
đại hội thể thao Olympic
|
奥运会
|
đại hội thể thao Olympic
|
陰謀
|
âm mưu, toan tính mưu mô
|
阴谋
|
âm mưu, toan tính mưu mô
|
陰精
|
nước nhờn tiết ra ở âm đạo
|
阴精
|
nước nhờn tiết ra ở âm đạo
|
暗中
|
1. trong bóng tối
2. bí mật, gian dối
|
嗯
|
1. này, hử, hở, sao (thán từ)
2. ừ, hừ (thán từ)
3. ô, ơ (thán từ)
|
殷勤
|
ân cần, quan tâm, lo lắng
|
殷劝
|
ân cần, quan tâm, lo lắng
|
恩怨
|
ân oán, hận thù, oán giận
|
鷗
|
chim hải âu, con cò biển
|
鸥
|
chim hải âu, con cò biển
|
區
|
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
|
区
|
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
|
謳
|
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
|
讴
|
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
|
鷖
|
1. con cò
2. màu xanh đen
|
鹥
|
1. con cò
2. màu xanh đen
|
隈
|
khúc cong của sông hay núi
|
渨
|
1. chỗ nước chảy quanh co
2. (xem: ôi uỷ 渨涹)
|
薀
|
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
|
蕰
|
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
|
溫和
|
ôn hoà, nhẹ nhàng, hoà nhã
|
温和
|
ôn hoà, nhẹ nhàng, hoà nhã
|
螉
|
một loài ong nhỏ ký sinh trên da trâu ngựa
|
唵
|
1. đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2. tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
|
毐
|
người không đoan chính, kẻ mất nết
|
媼
|
1. bà lão
2. nữ thần đất
|
媪
|
1. bà lão
2. nữ thần đất
|
幻燈
|
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
|
幻灯
|
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
|
幻想
|
ảo tưởng, ảo giác, tưởng tượng
|
幻像
|
ảo ảnh, ảo giác, ảo cảnh
|
幻象
|
ảo ảnh, ảo giác, ảo cảnh
|
印尼
|
tên gọi tắt của Indonesia (xem: ấn độ ni tây á 印度尼西亞,印度尼西亚)
|
帔
|
cái ấp vai (con gái ngày xưa thường mặc khi về nhà chồng)
|
裛
|
1. áo kép lót hoa
2. buộc, thắt
3. thấm
|
饁
|
đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn
|
馌
|
đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn
|
乙烯
|
chất êtylen, chất êten (công thức hoá học: C2H4)
|
乙炔
|
chất axêtylen (công thức hoá học: C2H2)
|
幼稚
|
1. trẻ con
2. học thức ít ỏi
|
飲食療養
|
ăn kiêng, ăn theo chế độ
|
饮食疗养
|
ăn kiêng, ăn theo chế độ
|
蠮螉
|
một loài ong có lưng nhỏ và dài (tục gọi là ong lưng nhỏ, mình đen, cánh vàng, làm tổ dưới đất)
|
掎角
|
co một bên, chia quân đóng hai mặt để chế quân giặc
|
倚靠
|
trông cậy vào, dựa vào
|
偓佺
|
tên một vị tiên trong truyền thuyết Trung Quốc
|
塢
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
隖
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
坞
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
傀
|
1. to lớn, vạm vỡ
2. quái lạ
3. bù nhìn, hình nhân
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|